Router 3G/4G công nghiệp Teltonika RUT906 Dual SIM, 4 cổng LAN, hỗ trợ RS232/RS485, chịu tải 100 User
Liên hệ
Teltonika RUT906 là bộ định tuyến di động Dual SIM 4G LTE (CAT4), hỗ trợ các giao diện nối tiếp (RS232 & RS485), MQTT, BACnet, OPC UA, I/Os, Ethernet, v.v. phù hợp cho các ứng dụng IoT trong công nghiệp.
Chính sách bán hàng
- Sản phẩm chính hãng™ 100%
- Giá cạnh tranh nhất thị trường
- Tư vấn giải pháp, dự án miễn phí
- Hỗ trợ đại lý và dự án
- Đầy đủ CO/CQ
- Bán hàng online toàn quốc
- Hỗ trợ kỹ thuật tận tâm
- Bảo hành chuyên nghiệp, uy tín
Hỗ trợ trực tuyến
- Hotline: 0984.056.777
Mô tả sản phẩm
Teltonika RUT906 là bộ định tuyến di động Dual SIM 4G LTE (CAT4), hỗ trợ các giao diện nối tiếp (RS232 & RS485), MQTT, BACnet, OPC UA, I/Os, Ethernet, v.v. phù hợp cho các ứng dụng IoT trong công nghiệp. Ngoài ra RUT906 còn được trang bị GNSS giúp định vị, đồng bộ hóa thời gian và các tính năng an toàn dự phòng như tự động chuyển đổi dự phòng 2 SIM, WAN dự phòng và nhiều tình huống chuyển đổi khác.
Bộ định tuyến Teltonika RUT906 được trang bị wifi chuẩn 802.11b/g/n, đáp ứng lên đến 100 user kết nối wifi đồng thời, với các tiêu chuẩn bảo mật nâng cao như: WPA3-EAP, WPA3-SAE, WPA2-Enterprise-PEAP, WPA2-PSK, WEP; AES-CCMP, TKIP, Auto Cipher modes, client separation.
Router Teltonika RUT906 còn hỗ trợ cân bằng lưu lượng truy cập Internet qua nhiều kết nối WAN, với các tùy chọn: Wi-Fi WAN, di động, VRRP, có dây (mỗi tùy chọn có thể được sử dụng làm bộ chuyển đổi dự phòng tự động)
Đặc điểm nổi bật
- Tốc độ hỗ trợ kết nối 4G (LTE) lên đến 150 Mbps (CAT4), 3G lên đến 42 Mbps.
- Hỗ trợ wifi chuẩn 802.11b/g/n băng thông tối đa 150 Mbps.
- Đáp ứng 100 user kết nối đồng thời, phát xa khoảng cách bán kính lên đến 25m.
- 2 Slot SIM Card / 1 port WAN (10/100 Mbps) Ethernet /3 port LAN (10/100 Mbps) Ethernet.
- Tự động chuyển sang kết nối dự phòng khả dụng, giữa kết nối mạng WAN (có dây) và các kết nối 4G (không dây).
- Tương thích với Remote management system (RMS) giúp quản lý tập trung nhiều thiết bị Teltonika từ xa.
- Hỗ trợ Digital và Analogue I/O, RS232/RS485, GNSS (GPS), microSD và USB cho phép thực hiện nhiều tình huống triển khai công nghiệp khác nhau.
- Tích hợp nhiều tính năng nâng cao, như Modbus, SNMP, TR-069, NTRIP, MQTT và nhiều dịch vụ VPN.
Thông số kỹ thuật
Router 3G/4G công nghiệp Teltonika RUT906 Dual SIM, 4 cổng LAN, hỗ trợ RS232/RS485, chịu tải 100 User
| HARDWARE | |
| Mobile | 4G (LTE) – Cat 4 up to 150 Mbps, 3G – Up to 42 Mbps, 2G – Up to 236.8 kbps |
| CPU | Mediatek, 580 MHz, MIPS 24Kc |
| Memory | 128 MB, DDR2 |
| Storage | 16 MB, SPI Flash |
| Powering options | 4-pin industrial DC power socket, 9 – 30 VDC |
| SIM | 2 x SIM slots (Mini SIM – 2FF), 1.8 V/3 V, external SIM holders, eSIM (Optional) |
| Antenna connectors | 2 x SMA for LTE, 2 x RP-SMA for Wi-Fi, 1 x SMA for GNSS |
| Ethernet | 4 x 10/100 Ethernet ports: 1 x WAN (configurable as LAN), 3 x LAN |
| Wi-Fi | IEEE 802.11b/g/n, Access Point (AP), Station (STA) |
| GNSS | GPS, GLONASS, BeiDou, Galileo and QZSS |
| Inputs/Outputs | 2 x Inputs and 2 x Outputs on 10-pin industrial socket, 1 x Digital input and 1 x Digital output on 4-pin power connector |
| Serial | 1 x RS232, 1 x RS485 |
| Other | 1 x USB host |
| Status | LEDs 1 x bi-color connection status, 5 x Mobile connection strength, 4 x ETH status, 1 x Power |
| Operating temperature | -40 °C to 75 °C |
| Housing | Aluminium housing, plastic panels |
| Dimensions (W x H x D) | 109.5 x 50 x 100 mm |
| Weight | 295 g |
Sản phẩm liên quan
Thông số kỹ thuật
Router 3G/4G công nghiệp Teltonika RUT906 Dual SIM, 4 cổng LAN, hỗ trợ RS232/RS485, chịu tải 100 User
| HARDWARE | |
| Mobile | 4G (LTE) – Cat 4 up to 150 Mbps, 3G – Up to 42 Mbps, 2G – Up to 236.8 kbps |
| CPU | Mediatek, 580 MHz, MIPS 24Kc |
| Memory | 128 MB, DDR2 |
| Storage | 16 MB, SPI Flash |
| Powering options | 4-pin industrial DC power socket, 9 – 30 VDC |
| SIM | 2 x SIM slots (Mini SIM – 2FF), 1.8 V/3 V, external SIM holders, eSIM (Optional) |
| Antenna connectors | 2 x SMA for LTE, 2 x RP-SMA for Wi-Fi, 1 x SMA for GNSS |
| Ethernet | 4 x 10/100 Ethernet ports: 1 x WAN (configurable as LAN), 3 x LAN |
| Wi-Fi | IEEE 802.11b/g/n, Access Point (AP), Station (STA) |
| GNSS | GPS, GLONASS, BeiDou, Galileo and QZSS |
| Inputs/Outputs | 2 x Inputs and 2 x Outputs on 10-pin industrial socket, 1 x Digital input and 1 x Digital output on 4-pin power connector |
| Serial | 1 x RS232, 1 x RS485 |
| Other | 1 x USB host |
| Status | LEDs 1 x bi-color connection status, 5 x Mobile connection strength, 4 x ETH status, 1 x Power |
| Operating temperature | -40 °C to 75 °C |
| Housing | Aluminium housing, plastic panels |
| Dimensions (W x H x D) | 109.5 x 50 x 100 mm |
| Weight | 295 g |

















Chưa có đánh giá nào.
Không có bình luận nào